Organ Yamaha E473
Bước tiến cách mạng trong nhạc cụ di động
Bàn phím cảm ứng lực và hệ thống loa mạnh mẽ của PSR-E473 mang đến âm thanh vượt trội và cảm giác tuyệt vời trong một nhạc cụ di động hoàn toàn mới.
Âm thanh chuyên nghiệp!
PSR-E473 truyền tải âm thanh chất lượng chuyên nghiệp hệt như những mẫu đàn cao cấp. Cây đàn chứa nhiều hiệu ứng tăng cường và nhiều Điệu nhạc (Style)—từ các bản hit mới nhất đến các thể loại âm nhạc trên khắp thế giới.

Biểu đạt cái tôi
Yamaha đã cải tiến bảng điều khiển và màn hình LCD, loại bỏ dần bàn phím số, bổ sung các nút Direct Category Access.
Bảng điều khiển được tối ưu hóa giúp truy cập Voice, Style và các chức năng nhanh chóng dễ dàng, để bạn có thể tập trung thời gian vào công việc sáng tạo.
Với các nút chuyên dụng, lấy mẫu nhanh Quick Sampling và chức năng Motion Effect sáng tạo, bạn có thể biểu đạt một cách trực quan những âm thanh đang vang lên trong đầu.

Kết nối và chia sẻ
Nhiều lựa chọn kết nối cung cấp hỗ trợ đầy đủ để bạn lập luyện, chơi nhạc và biểu diễn. Cắm micrô để thử tài ca hát trong khi chơi, sử dụng ứng dụng Rec’n’Share để chia sẻ âm nhạc của bạn với thế giới và kết nối với hệ thống PA để biểu diễn trên sân khấu.

Liên hệ 0981.363.338 để nhận tư vấn và báo giá ưu đãi nhất!
TẠI SAO KHÁCH HÀNG CHỌN THÀNH AN PIANO?
Thành An Piano chuyên nhập khẩu, phân phối và bán lẻ các loại đàn Piano có xuất xứ từ Nhật Bản như: Grand Piano – Upright Piano – Digital Piano.Với phương châm gửi đến khách hàng những sản phẩm chính hãng, chất lượng, giá thành tốt nhất. Các sản phẩm tại Thành An Piano đều được bảo hành miễn phí tại nhà từ 1 đến 12 năm. Thành An Piano hiện nay đã và đang phân phối cho hàng trăm đại lý trên toàn quốc, chúng tôi luôn sẵng sàng hỗ trợ 24/7 về bảo dưỡng, bảo hành cho quý đại lý và quý khách hàng.
Ngoài ra Trung Tâm Thành An Piano còn đào tạo các bộ môn: Piano- Organ- Guitar- Violin- Trống- Thanh nhạc từ cơ bản đến nâng cao cho mọi lứa tuổi, với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, nhiệt huyết và trách nhiệm, chúng tôi luôn cố gắng để các học viên tại Trung tâm đạt kết quả tốt nhất sau mỗi khóa học tại Trung tâm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐÀN ORGAN YAMAHA PSR-E473
| PSR-E473 | ||
|---|---|---|
| Màu sắc/Lớp hoàn thiện | ||
| Thân | Màu sắc | Màu đen |
| Kích cỡ/Trọng lượng | ||
| Kích thước | Rộng | 992 mm (39-1/16”) |
| Cao | 136 mm (5-3/8”) | |
| Dày | 404 mm (15-7/8”) | |
| Trọng lượng | Trọng lượng | 7,0 kg (15 lb, 7 oz) (không bao gồm pin) |
| Giao diện điều khiển | ||
| Bàn phím | Số phím | 61 |
| Phím đàn cảm ứng theo lực đánh | Có (Nhẹ, Trung Bình, Nặng, Cố định) | |
| Loại | Kiểu organ | |
| Các Bộ Điều Khiển Khác | Nút điều khiển độ cao | Có |
| Công tắc Art. Switches | Có | |
| Núm điều khiển | 2 | |
| Hiển thị | Loại | LCD |
| Ánh sáng nền | Có | |
| Bảng điều khiển | Ngôn ngữ | Tiếng Anh |
| Giọng | ||
| Tạo Âm | Công nghệ tạo âm | Lấy mẫu AWM Stereo |
| Đa âm | Số đa âm (Tối đa) | 64 |
| Cài đặt sẵn | Số giọng | 820 (294 Tiếng nhạc trên nhạc cụ + 28 Bộ Trống/SFX + 40 Hợp âm rải + 458 Tiếng nhạc XGlite) |
| Giọng Đặc trưng | 3 Tiếng nhạc Live! , 9 Tiếng nhạc Sweet! , 6 Tiếng nhạc Cool! , 14 Tiếng nhạc Super Articulation Lite | |
| Tính tương thích | GM | Có |
| XGlite | Có | |
| Biến tấu | ||
| Loại | DSP | DSP1: 41 kiểu, DSP2: 12 kiểu |
| Tiếng Vang | 12 loại | |
| Thanh | 5 loại | |
| EQ Master | 4 loại | |
| Các chức năng | Kép/Trộn âm | Có |
| Tách tiếng | Có | |
| Melody Suppressor | Có (với tính năng điều chỉnh pan) | |
| Crossfade | Có (giữa Âm thanh bên trong và Audio bên ngoài) | |
| Tiết tấu nhạc đệm | ||
| Cài đặt sẵn | Số Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn | 290 |
| Phân ngón | Multi finger, Smart Chord | |
| Kiểm soát Tiết Tấu | ACMP ON/OFF, SYNC START, SYNC STOP, START/STOP, INTRO/ENDING/rit., MAIN/AUTO FILL, TRACK ON/OFF | |
| Các đặc điểm khác | Cài đặt một nút nhấn (OTS) | Có |
| Có thể mở rộng | Tiết tấu mở rộng | 10 |
| Tính tương thích | Định dạng tệp kiểu nhạc (SFF) | |
| Trình tạo giai điệu Groove Creator | ||
| Cài đặt sẵn | Số lượng Groove | 35 |
| Số lượng Section | 5 (4 phần + 1 Cao trào/Đoạn kết nhạc) | |
| Bài hát | ||
| Cài đặt sẵn | Số lượng bài hát cài đặt sẵn | 30 |
| Thu âm | Số lượng bài hát | 10 |
| Số lượng track | 6 (5 Giai điệu+ 1 Kiểu nhạc/Groove Creator) | |
| Dung Lượng Dữ Liệu | Khoảng 19.000 nốt nhạc (khi chỉ có bản nhạc “giai điệu” được ghi) | |
| Định dạng dữ liệu tương thích | Phát lại | SMF (Định dạng 0 & 1) |
| Thu âm | Định dạng tệp gốc (chức năng chuyển đổi SMF 0) | |
| Cổng ghi âm USB | ||
| Thời gian ghi (tối đa) | 80 phút (khoảng 0,9 GB) mỗi Bài hát | |
| Định dạng | Phát lại | WAV (44,1 kHz, 16 bit, stereo) |
| Thu âm | WAV (44,1 kHz, 16 bit, stereo) | |
| Lấy mẫu nhanh Quick Sampling | ||
| Loại lấy mẫu | Đơn, Lặp | |
| Mẫu (Preset/Người dùng) | 4 | |
| Thời gian lấy mẫu | Khoảng 9,6 giây | |
| Nguồn lấy mẫu | AUX IN, MIC INPUT, giao diện audio USB, định dạng tệp WAV | |
| Định dạng mẫu | Định dạng tệp gốc (16 bit, stereo) | |
| Tốc độ lấy mẫu | 44.1 kHz | |
| Các chức năng | ||
| USB audio interface | 44,1 kHz, 16 bit, stereo | |
| Đăng ký | Số nút | 4 (x 8 nhóm) |
| Kiểm soát | Đóng băng | |
| Kiểm soát toàn bộ | Bộ đếm nhịp | Có |
| Dãy Nhịp Điệu | 11 – 280 | |
| Dịch giọng | -12 đến 0, 0 đến +12 | |
| Tinh chỉnh | 427,0 – 440,0 – 453,0 Hz (bước tăng xấp xỉ 0,2 Hz) | |
| Nút quãng tám | Có | |
| Loại âm giai | 5 loại | |
| Tổng hợp | Nút PIANO | Có (Nút lớn di động) |
| Chức năng khác | Mega Boost, Motion Effect (57 kiểu nhạc) | |
| Âm sắc | Hòa âm//Echo | 26 loại |
| Arpeggio | 152 loại | |
| Lưu trữ và Kết nối | ||
| Lưu trữ | Bộ nhớ trong | Khoảng 1,72 MB |
| Đĩa ngoài | Ổ đĩa flash USB | |
| Kết nối | DC IN | 12 V |
| AUX IN | Giắc mini stereo x 1 | |
| Tai nghe | Giắc cắm điện thoại stereo chuẩn x 1 | |
| Pedal duy trì | Có | |
| USB TO DEVICE | Có | |
| USB TO HOST | Có | |
| Ngõ ra | Giắc cắm điện thoại chuẩn x 2 | |
| Micro | Giắc cắm điện thoại chuẩn x 1 | |
| Ampli và Loa | ||
| Ampli | 6 W + 6 W | |
| Loa | 12 cm x 2 | |
| Bộ nguồn | ||
| Bộ nguồn | Bộ đổi nguồn AC PA-150 hoặc thiết bị tương đương do Yamaha khuyến nghị, hoặc sáu viên pin cỡ “AA” loại alkaline (LR6), manganese (R6) hoặc pin Ni-MH có thể sạc lại (HR6) | |
| Tiêu thụ điện | 9 W (Khi sử dụng bộ đổi nguồn AC PA-150) | |
| Chức năng Tự động Tắt Nguồn | Tắt/5/10/15/30/60/120 (phút) | |
| Phụ Kiện | ||
| Phụ kiện kèm sản phẩm | Khoảng Nghỉ Nhạc | Có |
| Sách bài hát | Tải xuống từ trang web của Yamaha |












